Fructus Schisandrae Chinemis

Ngũ Vị Tử - Quả

Dược liệu Ngũ Vị Tử - Quả từ Quả của loài Schisandra chinensis thuộc Họ Schisandraceae.
Schisandraceae
Author

TS. Hoàng Lê Sơn

Tóm tắt

Ngũ vị tử (Fructus Schisandrae chinensis) là quả của cây Ngũ vị tử (Schisandra chinensis), thuộc họ Ngũ vị (Schisandraceae), một loài dây leo có nguồn gốc từ các vùng ôn đới ở Đông Á như Trung Quốc, Nga, Nhật Bản, và một số tỉnh miền núi phía Bắc Việt Nam như Lào Cai, Nghệ An, và Hà Tĩnh. Quả Ngũ vị tử có màu đỏ sẫm khi chín, chứa 1-2 hạt, và được sử dụng phổ biến trong y học cổ truyền. Ngũ vị tử có vị chua, mặn, tính ấm, quy vào kinh phế và thận, với công năng bổ thận, kích thích hệ thần kinh cơ, tăng cường sức đề kháng, chống mệt mỏi và được dùng trong điều trị các bệnh như ho lâu ngày, mệt mỏi, di tinh, mộng tinh, và các rối loạn liên quan đến thận và phế. Thành phần hóa học của Ngũ vị tử bao gồm lignans (schisandrin, schisandrol), triterpenoids, vitamin A, C, E, và polysaccharides như arabinogalactans, mang lại các tác dụng dược lý như chống viêm, giảm đau, an thần, và hỗ trợ cải thiện sức khỏe tổng thể.

I. Thông tin về dược liệu

  • Dược liệu tiếng Việt: Ngũ Vị Tử - Quả
  • Dược liệu tiếng Trung: nan (nan)
  • Dược liệu tiếng Anh: nan
  • Dược liệu latin thông dụng: Fructus Schisandrae Chinemis
  • Dược liệu latin kiểu DĐVN: nan
  • Dược liệu latin kiểu DĐVN: nan
  • Dược liệu latin kiểu thông tư: nan
  • Bộ phận dùng: Quả (Fructus)

Theo dược điển Việt nam V: nan

Mô tả dược liệu theo thông tư chế biến dược liệu theo phương pháp cổ truyền: nan

Chế biến theo dược điển việt nam V: nan

Chế biến theo thông tư: nan

II. Thông tin về thực vật

Dược liệu Ngũ Vị Tử - Quả từ bộ phận Quả từ loài Schisandra chinensis.

Mô tả thực vật: Cây bắc ngũ vị tử Schizandra sinensis Baill. là một loại dây leo to, có thể mọc dài tới 8m, vỏ cành màu xám nâu với kẻ sần nổi rõ, cành nhỏ hơi có cạnh. Lá mọc so le, cuống lá nhỏ, dài 1,5-3cm, phiến lá hình trứng rộng, dài 5-11cm,rộng 3-7cm, mép có răng cưa nhỏ, mặt trên sẫm hơn, gân lá non thường có lông ngắn. Hoa đơn khác gốc, cánh hoa màu vàng trắng nhạt, có mùi thơm, cánh hoa 6-9, nhị 5, quả mọng hình cầu, đường kính 5-7mm, khi chín có màu đỏ sẫm, trong chứa 1 đến 2 hạt. Tại Trung Quốc mùa hoa 5-7, mùa quả 8-9. Cây nam ngũ vị tử theo tài liệu (Trung được chí, tập 2-1959) thì cũng là một loài Schizandra sphenanthera Rehd, et Wils. cùng họ, hình thái gần giống cây bắc ngũ vị tử nhưng khác nhau ở chỗ hoa bắc ngũ vị tử chỉ có 5 nhị còn cây nam ngũ vị tử có tới 10-15 nhị. Tuy nhiên theo nhiều tài liệu trước thì nam ngũ vị tử được khai thác ở những loài Kadsura japonica L. (Trung Quốc được dụng thực vật đồ giám-1960), Kadsura longepedunculata Fin. et Gagnep. (Quảng Châu thực vật chỉ 1956) hoặc Kadsura japonica Dun. (Thực vật học đại từ điển-Trung Quốc) (Hình 666, Hm 29,2). Ở đây chúng tôi chỉ mô tả một loài Kadsura có ở nước ta là Kadsura coccinea A. C. Sum. (còn có tên khác là Kadsura sinensis Hance hay Schizandra hanceana Baill.): Đây là một loài dây leo với cành phân nhiều nhánh, gáy, trên mặt phủ lớp phấn bài tiết, về sau trở thành kế sản dài. Lá mọc so le, hình mác với phía cuống hơi tròn, dài 6-19cm, rộng 3-4cm, mặt dưới màu nhạt, nhẵn. Hoa đơn tính, mọc ở kẽ lá dài 15mm, rộng 10mm, màu tía. Quả giống như một nắm cơm (do đó có tên cây nắm cơm) hay như một quả na to. Tên lào là repa-ropo hay xung-xe. Mặc dầu có ở nước ta nhưng chưa thấy khai thác.

Tài liệu tham khảo: “Những cây thuốc và vị thuốc Việt Nam” - Đỗ Tất Lợi Trong dược điển Việt nam, loài Schisandra chinensis được sử dụng làm dược liệu.

Phân loại thực vật của Schisandra chinensis

Kingdom: Plantae

Phylum: Tracheophyta

Order: Austrobaileyales

Family: Schisandraceae

Genus: Schisandra

Species: Schisandra chinensis

Phân bố trên thế giới: Latvia, Russian Federation, Chinese Taipei, China, Japan, Korea, Republic of, Belarus, Viet Nam, Belgium

Phân bố tại Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam

III. Thành phần hóa học

Theo tài liệu của GS. Đỗ Tất Lợi: (1) Lignans: schisandrin, schisandrol, và schisandrin B Acid hữu cơ: axit citric và axit malic Triterpenoids Vitamin A, C, E Polysaccharides: Arabinogalactans, Glycoprotein polysaccharides

  1. Dược điển Việt Nam: deoxyschisandrin

Theo cơ sở dữ liệu lotus, loài Schisandra chinensis đã phân lập và xác định được 134 hoạt chất thuộc về các nhóm Cinnamic acids and derivatives, Harmala alkaloids, Dibenzylbutane lignans, Flavonoids, Tannins, Alkylhalophosphines, Furofurans, Steroids and steroid derivatives, Carboxylic acids and derivatives, Organooxygen compounds, Benzene and substituted derivatives, Indoles and derivatives, Fatty Acyls, Prenol lipids, Amaryllidaceae alkaloids, Unsaturated hydrocarbons trong bảng dưới đây.

chemicalTaxonomyClassyfireClass smiles_count
25
Alkylhalophosphines 15
Amaryllidaceae alkaloids 40
Benzene and substituted derivatives 67
Carboxylic acids and derivatives 330
Cinnamic acids and derivatives 36
Dibenzylbutane lignans 269
Fatty Acyls 49
Flavonoids 81
Furofurans 188
Harmala alkaloids 23
Indoles and derivatives 53
Organooxygen compounds 75
Prenol lipids 616
Steroids and steroid derivatives 284
Tannins 5502
Unsaturated hydrocarbons 47

Danh sách chi tiết các hoạt chất như sau:

Nhóm **.

Nhóm **.

Nhóm Alkylhalophosphines.

Nhóm Alkylhalophosphines.

Nhóm Amaryllidaceae alkaloids.

Nhóm Amaryllidaceae alkaloids.

Nhóm Benzene and substituted derivatives.

Nhóm Benzene and substituted derivatives.

Nhóm Carboxylic acids and derivatives.

Nhóm Carboxylic acids and derivatives.

Nhóm Cinnamic acids and derivatives.

Nhóm Cinnamic acids and derivatives.

Nhóm Dibenzylbutane lignans.

Nhóm Dibenzylbutane lignans.

Nhóm Fatty Acyls.

Nhóm Fatty Acyls.

Nhóm Flavonoids.

Nhóm Flavonoids.

Nhóm Furofurans.

Nhóm Furofurans.

Nhóm Harmala alkaloids.

Nhóm Harmala alkaloids.

Nhóm Indoles and derivatives.

Nhóm Indoles and derivatives.

Nhóm Organooxygen compounds.

Nhóm Organooxygen compounds.

Nhóm Prenol lipids.

Nhóm Prenol lipids.

Nhóm Steroids and steroid derivatives.

Nhóm Steroids and steroid derivatives.

Nhóm Tannins.

Nhóm Tannins.

Nhóm Unsaturated hydrocarbons.

Nhóm Unsaturated hydrocarbons.


IV. Tác dụng dược lý

Theo tài liệu quốc tế: nan


V. Dược điển Việt Nam V

Soi bột

nan

No matching items

Vi phẫu

nan

No matching items

Định tính

nan

Định lượng

nan

Thông tin khác

  • Độ ẩm: nan
  • Bảo quản: nan

VI. Dược điển Hồng kong

No matching items

VII. Y dược học cổ truyền

nan

Tên vị thuốc: nan

Tính: nan

Vị: nan

Quy kinh: nan

Công năng chủ trị: nan

Phân loại theo thông tư: nan

Tác dụng theo y dược cổ truyền: nan

Chú ý: nan

Kiêng kỵ: nan

No matching items